Bộ 142 虫 trùng [8, 14] U+871A
Show stroke order phỉ, phi
 fēi,  fěi,  pèi,  bèi
♦ (Danh) Một thứ sâu mùi hôi, ăn hại lúa.
♦ (Danh) § Xem phỉ liêm .
♦ Một âm là phi. (Động) Bay. § Thông phi .
♦ (Hình) Không căn cứ, không thật. § Thông phi . ◎Như: lưu ngôn phi ngữ lời đồn đại không căn cứ.
1. [蜚蠊] phỉ liêm 2. [蜚色] phỉ sắc







§