Bộ 142 虫 trùng [9, 15] U+875F
蝟
vị猬
![]()
wèi
♦

(Danh) Con chuột nhím. § Tục gọi là
thích vị 刺蝟 (tên khoa học: Erinaceus europaeus; tiếng Pháp: hérisson; tiếng Anh: hedgehog). Là động vật có vú, giống như chuột mà to hơn, trên thân mọc những gai cứng, mõm rất nhọn, ban ngày thì lẩn trốn, ban đêm mới ra bắt côn trùng và các động vật nhỏ để ăn.
1.
[蝟起] vị khởi 2.
[蝟縮] vị súc 3.
[蝟集] vị tập