Bộ 144 行 hành [5, 11] U+8853
34899.svg
Show stroke order thuật, toại
 shù
♦ (Danh) Đường đi trong ấp.
♦ (Danh) Nghề, kĩ thuật. ◎Như: thuật sĩ .
♦ (Danh) Cách, phương pháp, sách lược. ◎Như: bất học vô thuật không học thì không có phương pháp.
♦ (Động) § Thông thuật .
♦ Một âm là toại. (Danh) Khu vực hành chánh ngoài thành (thời xưa). § Thông toại . ◇Lễ Kí : Cổ chi giáo giả, gia hữu thục, đảng hữu tường, toại hữu tự, quốc hữu học , , , , (Học kí ) (Tổ chức) giáo dục thời xưa, nhà có "thục", làng xóm có "tường", khu vực ngoài thành có "tự", nước có "trường học".
1. [幻術] ảo thuật, huyễn thuật 2. [印刷術] ấn loát thuật 3. [不學無術] bất học vô thuật 4. [霸術] bá thuật 5. [祕術] bí thuật 6. [戰術] chiến thuật 7. [學術] học thuật 8. [技術] kĩ thuật 9. [劍術] kiếm thuật 10. [藝術] nghệ thuật 11. [儒術] nho thuật 12. [算術] toán thuật