Bộ 145 衣 y [4, 10] U+8870
34928.svg
Show stroke order suy, thôi
 shuāi,  cuī,  suō
♦ (Hình) Sút kém, lụn bại. § Đối lại với thịnh . ◇Nguyễn Trãi : Suy nhan tá tửu vựng sinh hồng (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí ) Mặt mày suy kém phải mượn rượu mới sinh vầng hồng.
♦ Một âm thôi. (Động) Lần từng bực xuống.
♦ (Danh) Thứ bậc. ◎Như: đẳng thôi hạng bậc.
♦ (Danh) Áo tang may bằng vải thô, bằng gai. ◎Như: áo tang may bằng gai sống mà không có gấu gọi là trảm thôi , may bằng gai nhỏ có gấu gọi là tư thôi .
1. [衰竭] suy kiệt 2. [斬衰] trảm thôi