Bộ 145 衣 y [5, 11] U+88AA
Show stroke order khư
 qū
♦ (Danh) Tay áo. ◇Thi Kinh : Tuân đại lộ hề, Sảm chấp tử chi khư hề , (Trịnh Phong , Tuân đại lộ ) Lần theo đường cái mà đi, (Em) nắm lấy tay áo chàng.
♦ (Động) Cất lên, giơ lên, vén, nâng. ◇Trương Hoa : Hướng phong nhi khư mệ (Xảo Đỗ Phú ) Hướng theo gió mà vén tay áo.
♦ (Động) Mở ra, chia ra, phân khai.
♦ (Động) Trừ khử.







§