Bộ 145 衣 y [9, 15] U+8915
Show stroke order du
 yú
♦ (Danh) Xiêm du áo đơn có vạt thẳng.
♦ (Hình) Đẹp, hoa mĩ. ◇Sử Kí : Nông phu mạc bất xuyết canh thích lỗi, du y cam thực, khuynh nhĩ dĩ đãi mệnh giả , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Nông phu chẳng người nào không tháo bừa, ham mặc áo đẹp tham ăn món ngon, nghiêng tai nghe ngóng đợi xem số mệnh (ra sao).
1. [褕衣甘食] du y cam thực







§