Bộ 145 衣 y [11, 17] U+8936
Show stroke order điệp, triệp, tập
 zhé,  zhě,  dié,  xí
♦ (Danh) Áo kép. § Áo hai lớp, không có bông tơ ở giữa.
♦ Một âm là triệp. (Danh) Nếp gấp áo quần. ◎Như: đả triệp xếp nếp.
♦ Một âm nữa là tập. (Danh) Một thứ quần cưỡi ngựa (thời xưa).







§