Bộ 145 衣 y [14, 20] U+8966
襦
nhu![]()
rú
♦ (Danh) Áo ngắn. ◇Đỗ Phủ
杜甫:
La nhu bất phục thi, Đối quân tẩy hồng trang 羅襦不復施,
對君洗紅妝 (Tân hôn biệt
新婚別) Không mặc xiêm lụa nữa, Rửa hết phấn hồng vì chàng (trang điểm khi xưa).
♦ (Danh) Cái yếm dãi của trẻ con. ◇Bạch Cư Dị
白居易:
Hương băng tiểu tú nhu 香繃小繡襦 (A thôi
阿崔) Tã lót thơm, yếm dãi thêu nhỏ.
♦ (Danh) Lưới đan mắt nhỏ để bắt chim muông.