Bộ 149 言 ngôn [5, 12] U+8A3A
35386.gif
Show stroke order chẩn
 zhěn
♦ (Động) Xem xét, khám nghiệm. ◎Như: chẩn bệnh xem bệnh, chẩn mạch xem mạch. ◇Hồng Lâu Mộng : Na đại phu phương chẩn liễu nhất hồi mạch, khởi thân đáo ngoại gian, hướng ma ma môn thuyết đạo , , (Đệ ngũ thập nhất hồi) (Lúc đó) thầy thuốc mới bắt mạch một lúc, rồi đứng dậy ra nhà ngoài, bảo bọn bà già.
1. [診斷] chẩn đoán 2. [診脈] chẩn mạch 3. [診所] chẩn sở 4. [診治] chẩn trị







§