Bộ 149 言 ngôn [5, 12] U+8A56
詖
bí诐
![]()
bì
♦ (Hình) Nghiêng lệch, không ngay thẳng. ◇Mạnh Tử
孟子:
Bí từ tri kì sở tế 詖辭知其所蔽 (Công Tôn Sửu thượng
公孫丑上) Nghe lời nói không ngay thẳng biết là có chỗ che lấp, gian dối.
♦ (Hình) Nịnh, siểm mị. ◎Như:
hiểm bí âm tặc 險詖陰賊 âm hiểm gian nịnh xảo quyệt.