Bộ 149 言 ngôn [7, 14] U+8AA5
誥
cáo诰
![]()
gào
♦ (Động) Bậc trên bảo cho bậc dưới biết. ◇Dịch Kinh
易經:
Tượng viết: Thi mệnh cáo tứ phương 象曰:
施命誥四方 (Cấu quái
姤卦) Tượng nói: Thi hành mệnh lệnh, hiểu dụ khắp bốn phương.
♦ (Danh) Thể văn, văn tự ngày xưa dùng để răn bảo người khác, sau chỉ bài văn nhà vua truyền bảo bề tôi. ◎Như:
Tửu cáo 酒誥 tên một thiên trong Thư Kinh
書經, chỉ dụ của vua truyền mệnh giới tửu.
1.
[誥命] cáo mệnh 2.
[官誥] quan cáo