Bộ 149 言 ngôn [13, 20] U+8B6C
35692.svg
Show stroke order thí
 pì
♦ (Động) Ví như, dùng thí dụ để nói cho rõ. ◇Luận Ngữ : Tử Cống viết: Thí chi cung tường, Tứ chi tường dã cập kiên, khuy kiến gia thất chi hảo : , , (Tử Trương ) Tử Cống nói: Lấy thí dụ bức tường cung thất, bức tường của Tứ tôi cao tới vai, nên người đứng ngoài thấy được những cái đẹp trong nhà.
♦ (Động) Nói cho rõ, thuyết minh.
♦ (Động) Hiểu rõ, minh bạch. ◇Hậu Hán Thư : Ngôn chi giả tuy thành, nhi văn chi giả vị thí , (Bảo Vĩnh truyện ) Người nói tuy chân thành, mà người nghe chưa hiểu rõ.
♦ (Danh) Ví dụ. ◇Pháp Hoa Kinh : Ngã dĩ vô số phương tiện, chủng chủng nhân duyên, thí dụ ngôn từ, diễn thuyết chư pháp (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) 便, , , Ta dùng vô số phương tiện, các thứ nhân duyên, ví dụ và lời chữ mà diễn giảng các pháp.