Bộ 152 豕 thỉ [9, 16] U+8C6C
35948.svg
Show stroke order trư
 zhū
♦ (Danh) Heo, lợn. ◇Thủy hử truyện : Phi! Yêm chỉ đạo na cá Trịnh đại quan nhân, khước nguyên lai thị sát trư đích Trịnh đồ ! , (Đệ tam hồi) Hứ! Ta ngỡ đại quan nhân họ Trịnh nào, té ra là thằng Trịnh Đồ mổ lợn.
♦ (Danh) Chỗ nước đọng. § Thông trư .
1. [匽豬] yển trư