Bộ 154 貝 bối [5, 12] U+8CBD
貽
di贻
![]()
yí
♦ (Động) Tặng, biếu. ◎Như:
quỹ di 餽貽 đưa làm quà. ◇Trang Tử
莊子:
Ngụy vương di ngã đại hồ chi chủng, ngã thụ chi thành nhi thật ngũ thạch 魏王貽我大瓠之種,
我樹之成而實五石 (Tiêu dao du
逍遙遊) Vua Ngụy cho tôi giống bầu lớn, tôi trồng nó thành cây ra quả nặng năm thạch.
♦ (Động) Để lại. ◎Như:
di huấn 貽訓 để làm gương lại dạy cho con cháu. ◇Liêu trai chí dị
聊齋志異:
Di hận bách niên 貽恨百年 (Hương Ngọc
香玉) Để hận trăm năm (suốt đời).
♦ (Danh) Họ
Di.