Bộ 154 貝 bối [11, 18] U+8CFE
賾
trách赜
![]()
zé
♦ (Danh) Sự vật sâu xa huyền diệu. ◎Như:
thám trách sách ẩn 探賾索隱 nghiên cứu nghĩa lí sâu xa. ◇Dịch Kinh
易經:
Thánh nhân hữu dĩ kiến thiên hạ chi trách 聖人有以見天下之賾 (Hệ từ thượng
繫辭上) Thánh nhân do đó thấy được chỗ sâu xa uẩn áo của thiên hạ.
♦ (Hình) Sâu xa, u thâm. ◇Mạnh Giao
孟郊:
Trách hải thùy năng nhai 賾海誰能涯 (Điếu Nguyên Lỗ San
弔元魯山) Biển sâu ai dò được?