Bộ 156 走 tẩu [14, 21] U+8DAF
36271.svg
Show stroke order địch
 tì,  yuè
♦ (Động) Nhảy.
♦ (Động) Đá. ◇Đoàn Thành Thức : Thường ư Phúc Cảm tự địch cúc (Dậu dương tạp trở ) Thường ở chùa Phúc Cảm đá cầu.
♦ (Động) Đập, gõ.
♦ (Hình) Địch địch : (1) Dáng nhảy nhót. (2) Dáng qua lại.
♦ (Danh) Trong thư pháp, nét móc lên gọi là địch.