Bộ 157 足 túc [11, 18] U+8E5C
蹜
súc![]()
suō,
![]()
sù
♦ (Hình) Rụt lại, co lại. ◇Đào Dự Tương
陶譽相:
Lương ti thứ cốt lũ thân súc, Thê thân mẫu thấu lương khả ai 涼颸刺骨屢伸蹜,
妻呻母嗽良可哀 (Đào hoang hành
逃荒行) Gió lạnh thấu sương người cứ mãi co ro, Vợ rên mẹ ho thật đáng thương.
♦ (Phó)
Súc súc 蹜 đi từng bước ngắn mà nhanh, bước đi rụt rè thận trọng.