Bộ 159 車 xa [7, 14] U+8F12
36626.svg
Show stroke order triếp
 zhé
♦ (Danh) Ván hai bên xe ngày xưa.
♦ (Danh) Họ Triếp.
♦ (Phó) Mỗi lần, thường thường, lần nào cũng vậy. ◇Sử Kí : Sở khiêu chiến tam hợp, Lâu Phiền triếp xạ sát chi , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Quân Sở ba lần khiêu chiến, mỗi lần đều bị Lâu Phiền bắn chết.
♦ (Phó) Liền, tức thì, ngay. ◇Đào Uyên Minh : Hoặc trí tửu nhi chiêu chi, tạo ẩm triếp tận , (Ngũ liễu tiên sanh truyện ) Có khi bày rượu mời ông, thì ông liền uống hết.