Bộ 159 車 xa [10, 17] U+8F3E
輾
triển, niễn辗
![]()
zhǎn,
![]()
niǎn
♦ (Động) § Xem
triển chuyển 輾轉.
♦ (Động) Quanh co, gián tiếp, gặp khó khăn, bị trở ngại. ◎Như:
giá tiêu tức thị triển chuyển đắc tri đích 這消息是輾轉得知的 tin tức đó phải khó khăn lắm mới biết được.
♦ Một âm là
niễn. (Động) Nghiến nhỏ, nghiền nát. § Thông
niễn 碾. ◎Như:
niễn cốc 輾穀 xay nghiền hạt cốc.
♦ (Động) Bánh xe cán, đè. ◇Triệu Hỗ
趙嘏:
Khiên mã nhai trung khốc tống quân, Linh xa niễn tuyết cách thành vi 牽馬街中哭送君,
靈車輾雪隔城圍 (Khốc Lí tiến sĩ
哭李進士) Dắt ngựa trên đường khóc tiễn anh, Xe tang cán tuyết cách vòng thành.
1.
[輾轉] triển chuyển