Bộ 159 車 xa [14, 21] U+8F5F
轟
oanh, hoanh轰
![]()
hōng
♦ (Trạng thanh) Ầm, oành, sầm sầm, xình xịch, tiếng một đoàn xe đi. ◎Như:
chỉ thính đáo oanh đích nhất thanh 只聽到轟的一聲 chỉ nghe ầm một tiếng.
♦ (Phó) Vang lừng. ◎Như:
oanh oanh liệt liệt đích sự nghiệp 轟轟烈烈的事業 sự nghiệp lừng lẫy.
♦ (Động) Nổ, bắn. ◎Như:
pháo oanh 炮轟 bắn pháo.
♦ (Động) Xua, đuổi. ◎Như:
bả tha oanh xuất khứ 把他轟出去 đuổi nó ra ngoài.
♦ § Chính âm đọc là
hoanh.
1.
[轟動] oanh động 2.
[轟炸] oanh tạc