Bộ 163 邑 ấp [8, 11] U+90ED
37101.svg
Show stroke order quách
 guō,  guó
♦ (Danh) Tường xây quanh thành, tức thành ngoài. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thích Đốc Bưu hành bộ chí huyện, Huyền Đức xuất quách nghênh tiếp , (Đệ nhị hồi) Bỗng có Đốc Bưu đi đến huyện, Huyền Đức ra thành ngoài đón tiếp.
♦ (Danh) Bộ phận ngoài của vật gì cũng gọi là quách. § Thông khuếch .
♦ (Danh) Tên nước thời xưa ở Trung Quốc.
♦ (Danh) Họ Quách.