Bộ 172 隹 chuy [8, 16] U+96D5
38613.svg
Show stroke order điêu
 diāo
♦ (Danh) Chim diều hâu. § Cũng viết là .
♦ (Động) Chạm khắc ngọc, chạm trổ ◇Luận Ngữ : Hủ mộc bất khả điêu dã, phẩn thổ chi tường bất khả ô dã , (Công Dã Tràng ) Gỗ mục không thể chạm khắc được, vách bằng đất dơ không thể trát được.