Bộ 178 韋 vi [0, 9] U+97CB
韋
vi韦
![]()
wéi,
![]()
huí
♦ (Danh) Da thuộc (da thú mềm đã bỏ hết lông). ◇Khuất Nguyên
屈原:
Tương đột thê hoạt kê, như chi như vi, dĩ khiết doanh hồ? 將突梯滑稽,
如脂如韋,
以潔楹乎 (Sở từ
楚辭, Bốc cư
卜居) Hay nên mềm mỏng trơn tru (tùy thuận theo thói tục), như mỡ như da, để được như cái cột tròn láng?
♦ (Danh) Họ
Vi.
♦ (Động) Trái. § Thông
vi 違.