Bộ 178 韋 vi [0, 9] U+97CB
38859.svg
Show stroke order vi
 wéi,  huí
♦ (Danh) Da thuộc (da thú mềm đã bỏ hết lông). ◇Khuất Nguyên : Tương đột thê hoạt kê, như chi như vi, dĩ khiết doanh hồ? , , (Sở từ , Bốc cư ) Hay nên mềm mỏng trơn tru (tùy thuận theo thói tục), như mỡ như da, để được như cái cột tròn láng?
♦ (Danh) Họ Vi.
♦ (Động) Trái. § Thông vi .