Your browser does not support the audio tag HTML5.
Bộ 182 風 phong [5, 14] U+98B1
颱
đài, thai, di
台
tái
♦ (Danh)
Đài phong
颱
風
bão, gió bão (phát sinh từ
Thái Bình dương
太
平
洋
). Tùy sức yếu hay mạnh, có:
khinh độ đài phong
輕
度
颱
風
,
trung độ đài phong
中
度
颱
風
,
cường liệt đài phong
強
烈
颱
風
.
1
.
[颱風] đài phong
§