Bộ 184 食 thực [6, 14] U+9905
39173.svg
Show stroke order bính
 bǐng
♦ (Danh) Bánh (thường có hình tròn giẹt, làm bằng bột để ăn). ◎Như: nguyệt bính bánh trung thu.
♦ (Danh) Chỉ vật gì có hình tròn và giẹt như cái bánh. ◎Như: thị bính hồng khô, thiết bính đĩa sắt (để ném).
♦ § Cũng viết là bính .
1. [蒸餅] chưng bính 2. [煎餅] tiên bính