Bộ 184 食 thực [7, 16] U+9913
39187.svg
Show stroke order ngạ
饿  è
♦ (Động) Đói. § Đối lại với bão . ◇Nguyễn Trãi : Thú Dương ngạ tử bất thực túc (Côn sơn ca ) (Bá Di và Thúc Tề ) ở núi Thú Dương chết đói, không chịu ăn thóc.
♦ (Động) Để cho đói, bỏ đói. ◇Mạnh Tử : Thiên tương giáng đại nhậm ư thị nhân dã, tất tiên khổ kì tâm chí, lao kì cân cốt, ngạ kì thể phu , , , (Cáo tử hạ ) Trời định giao phó trọng trách cho người đó, thì trước hết làm khổ tâm chí, khiến cho nhọc gân cốt, để cho đói thân xác.
♦ (Hình) Bị đói. ◇Quản Tử : Đạo hữu ngạ dân (Quốc súc ) Trên đường có dân bị đói.