Bộ 187 馬 mã [11, 21] U+9A40
驀
mạch蓦
![]()
mò,
![]()
mà
♦ (Động) Lên ngựa cưỡi.
♦ (Động) Siêu việt, vượt qua. ◇Vô danh thị
無名氏:
Ngã giá lí đăng tuấn lĩnh, mạch thiển cương 我這裡登峻嶺,
驀淺崗 (Hoàng hoa dục
黃花峪, Đệ nhất chiết) Ta ở đó lên núi cao, vượt đồi thấp.
♦ (Phó) Hốt nhiên. ◎Như:
mạch nhiên hốt tỉnh 驀然忽醒 thốt nhiên tỉnh dậy.