Bộ 190 髟 tiêu [3, 13] U+9AE1
Show stroke order khôn
 kūn
♦ (Động) Cắt tóc (thường dùng về hình phạt). § Ngày xưa có một hình phạt cắt tóc, nhà Hán gọi là khôn kiềm . ◇Tam quốc diễn nghĩa : Nhân trực ngôn xúc ngỗ Lưu Chương, bị Chương khôn kiềm vi đồ lệ, nhân thử đoản phát , (Đệ lục thập tam hồi) Bởi vì nói thẳng trái ý Lưu Chương, bị Chương bắt gọt đầu làm tội đồ, cho nên tóc ngắn.
♦ (Động) Xén trụi cành lá cây.
♦ § Cũng viết là khôn .







§