Your browser does not support the audio tag HTML5.
Bộ 196 鳥 điểu [8, 19] U+9D70
鵰
điêu
diāo
♦ (Danh) Kên kên, một giống chim cắt lớn, rất hung tợn. § Còn gọi là
thứu
鷲
hay
lão điêu
老
鵰
. Cũng viết:
điêu
雕
. Tiếng Anh: eagle.
§