Bộ 196 鳥 điểu [12, 23] U+9DF2
鷲
thứu鹫
![]()
jiù
♦ (Danh) Kên kên, một giống chim hung tợn.
♦ (Danh)
Linh Thứu sơn 靈鷲山 núi Linh Thứu. Một núi nhỏ gần Vương Xá
王舍, nơi đức Phật Thích Ca hay dừng chân. Theo truyền thuyết, đức Phật giảng Diệu Pháp Liên Hoa Kinh
妙法蓮華經 tại đây. Tên núi Kên Kên xuất phát từ tích nói rằng Ma Vương
魔王 đã tìm cách quấy phá thiền định của A-nan-đà
阿難陀 bằng cách hiện hình với dạng của một con chim kên kên. Có sách cho rằng, các tảng đá ở núi này có hình chim kên kên.