Bộ 196 鳥 điểu [13, 24] U+9DF9
鷹
ưng鹰
![]()
yīng
♦

(Danh) Chim ưng. Tên khoa học: Accipiter virgatus; tiếng Anh: hawk; tiếng Pháp: aigle, buse, faucon. § Giống chim rất mạnh, chuyên bắt các chim khác ăn thịt, người đi săn thường nuôi nó để săn các chim khác. ◇Nguyễn Du
阮攸:
Cao nguyên phong thảo hô ưng lộ 高原豐草呼鷹路 (Hàm Đan tức sự
邯鄲即事) Bãi cỏ tươi xanh trên cao nguyên là đường gọi chim ưng (đi săn).
1.
[鷹隼] ưng chuẩn