Bộ 196 鳥 điểu [13, 24] U+9DF9
40441.gif
Show stroke order ưng
 yīng
♦ (300ung.jpg)(Danh) Chim ưng. Tên khoa học: Accipiter virgatus; tiếng Anh: hawk; tiếng Pháp: aigle, buse, faucon. § Giống chim rất mạnh, chuyên bắt các chim khác ăn thịt, người đi săn thường nuôi nó để săn các chim khác. ◇Nguyễn Du : Cao nguyên phong thảo hô ưng lộ (Hàm Đan tức sự ) Bãi cỏ tươi xanh trên cao nguyên là đường gọi chim ưng (đi săn).
1. [鷹隼] ưng chuẩn







§