Bộ 197 鹵 lỗ [13, 24] U+9E7D
40573.svg
Show stroke order diêm, diễm
 yán,  yàn
♦ (Danh) Muối. ◎Như: hải diêm muối gạn ở nước bể, quáng diêm muối mỏ.
♦ Một âm là diễm. (Động) Xát muối, ướp muối vào thức ăn.
♦ (Động) Hâm mộ, ham chuộng. § Thông diễm .
1. [撮鹽入火] toát diêm nhập hỏa