Bộ 198 鹿 lộc [0, 11] U+9E7F
40575.svg
鹿Show stroke order lộc
 lù,  lǘ
♦ (Danh) Con hươu. § Giống hươu sắc lông lổ đổ, nên tục gọi là mai hoa lộc 鹿. ◎Như: lộc nhung 鹿 sừng non của hươu (dùng làm thuốc).
♦ (Danh) Cái vựa, kho thóc hình khối vuông. ◇Quốc ngữ : Thị vô xích mễ, nhi khuân lộc không hư , 鹿 (Ngô ngữ ) Chợ không gạo hư mốc, mà vựa tròn kho vuông đều trống rỗng.
♦ (Danh) Ngôi vua, quyền hành. ◇Sử Kí : Tần thất kì lộc, thiên hạ cộng trục chi 鹿, (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Vua Tần mất "hươu", cả thiên hạ đuổi bắt.
♦ (Danh) Họ Lộc.
1. [指鹿為馬] chỉ lộc vi mã 2. [玄鹿] huyền lộc 3. [鹿死誰手] lộc tử thùy thủ 4. [鹿砦] lộc trại