陌生 mạch sanh
  1. Lạ, không quen, bỡ ngỡ. ◇Thẩm Tòng Văn : Đáo xứ thị mạch sanh diện khổng, ngã bất tri đạo nhật lí đồng thùy cật phạn, thả bất tri đạo vãn thượng đồng thùy thụy giác , , (Tòng Văn tự truyện , Thần châu ).
  2. ☆Tương tự: mạch sanh , sanh sơ .
  3. ★Tương phản: thục tất , thục thức .