生靈 sanh linh
  1. Loài người, nhân loại. ◇Bắc sử : Vạn vật chi nội sanh linh quả nhi cầm thú đa (Tứ Di truyện tự ).
  2. Nhân dân, trăm họ. ◇Tấn Thư : Sanh linh ngưỡng kì đức, tứ hải quy kì nhân , (Mộ dong thịnh tái kí ).
  3. Mạng sống. ◇Thẩm Ước : Sanh linh nhất tạ, tái đắc vô kì , (Thiên Tăng Hội nguyện văn ).
  4. Chỉ cái gì có mạng sống. ◇Tây du kí 西: Tự ngã sư phụ, sư đệ, liên mã tứ cá sanh linh, bình bạch đích điếu tại đỗng lí, ngã tâm hà nhẫn? , , , , ? (Đệ tam thập ngũ hồi).