仇人 cừu nhân
♦ Kẻ thù. ☆Tương tự:
cừu địch
仇
敵
,
cừu gia
仇
家
,
thù địch
讎
敵
,
oan gia
冤
家
,
oán gia
怨
家
. ★Tương phản:
thân nhân
親
人
,
ân nhân
恩
人
,
hữu nhân
友
人
.