保留 bảo lưu♦ ☆Tương tự:
bảo tàng 保藏,
bảo tồn 保存.
♦ ★Tương phản:
phóng khí 放棄,
phế trừ 廢除,
thủ tiêu 取消.
♦ Giữ lại, giữ nguyên, gìn giữ. ◎Như:
lão sư hào vô bảo lưu đích tương tri thức truyền thụ cấp học sanh 老師毫無保留的將知識傳授給學生 thầy không hề giữ lại gì cả, đem mọi tri thức truyền thụ cho học trò.
♦ Tạm để đó, tạm thời gác lại chưa giải quyết. ◎Như:
bổn án bảo lưu, dung hậu tái nghị 本案保留,
容後再議.
♦ Bắt giữ, câu lưu. ◇Nho lâm ngoại sử
儒林外史:
Nhĩ nhất định tại nội vi đầu yếu bảo lưu, thị na lí oan uổng đích sự! Như kim thượng diện hoàn yếu mật phỏng 你一定在內為頭要保留,
是那裡冤枉的事!
如今上面還要密訪 (Đệ nhất thất hồi).