固結 cố kết♦ Kết chặt lại với nhau. ◇Minh sử
明史:
Cố kết nhân tâm, kiên thủ đãi viện 固結人心,
堅守待援 (Phạm Cảnh Văn truyện
范景文傳).
♦ Ngưng đọng, uất kết. ◇Tô Triệt
蘇轍:
Lưu cao dịch ư hoàng tuyền, thừa âm dương nhi cố kết 流膏液於黃泉,
乘陰陽而固結 (Phục phục linh phú
服茯苓賦).