增加 tăng gia
♦ Tăng thêm, làm cho nhiều hơn. ◇Hàn Dũ : Sở phí kí bất tăng gia, nhi binh sĩ hựu giai tiện tập , 便 (Hoàng gia tặc sự nghi trạng ).
♦ ☆Tương tự: thiêm bổ .
♦ ★Tương phản: giảm thiểu , tước giảm , súc giảm , giảm tước , tài giảm , tỉnh giảm .