套語 sáo ngữ
♦ Lời nói theo tập quán xã giao hằng ngày. ◎Như:
nhất bàn nhân sơ thứ kiến diện, đại đô chỉ thị sáo ngữ hàn huyên nhất phiên nhi dĩ
一
般
人
初
次
見
面
,
大
都
只
是
套
語
寒
暄
一
番
而
已
.
♦ Cách thức cố định dùng chữ trong công văn, khế ước, v.v.