工作 công tác
♦ Công trình kiến trúc. ◇Thẩm Quát : Cơ tuế công giá chí tiện, khả dĩ đại hưng thổ mộc chi dịch, ư thị chư tự công tác đỉnh hưng , , (Mộng khê bút đàm , Quan chánh nhất ) Năm đói kém giá làm công rẻ mạt, có thể phát động lao dịch xây cất, do dó mà các công trình về chùa chiền được hưng thịnh.
♦ Làm ra, chế tác.
♦ Làm việc. ◇Chu Lập Ba : Tiêu đội trưởng hắc giá bạch nhật địa công tác (Bạo phong sậu vũ , Đệ nhất bộ lục) Đội trưởng Tiêu làm việc bán giá chợ đen giữa ban ngày ban mặt.
♦ Nghiệp vụ, nhiệm vụ.
♦ Việc làm, chức nghiệp. ◇Ngải Vu : Công tác trảo bất đáo thủ, thực vật trảo bất đáo khẩu , (Nhân sanh triết học đích nhất khóa , Tam) Việc làm tìm không đến tay, thức ăn tìm không tới miệng.
♦ Người làm về các thứ thủ công nghệ.