干預 can dự
♦ Can thiệp, tham dự. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Tích tiên đế tại nhật, Tiều Chu vị thường can dự quốc chánh , (Đệ nhất nhất bát hồi) Khi xưa tiên đế còn sống, Tiều Chu chưa từng dược dự đến quốc chính.
♦ Quan hệ, dính líu. ◇Chu Tử toàn thư : Đại để vị kỉ chi học, ư tha nhân vô nhất hào can dự , (Quyển nhất, Học nhất ) Đại khái học thuyết vị kỉ (chủ trương) không hề dính líu gì cả với người khác.
♦ § Cũng viết là can dự .