強盜 cường đạo
♦ Kẻ dùng bạo lực hiếp bách, cưỡng đoạt tài vật của người khác. ◇Nho lâm ngoại sử
儒
林
外
史
:
Lộ thượng ngộ kiến cường đạo, bả ngã đích y thường hành lí đô đả kiếp khứ liễu
路
上
遇
見
強
盜
,
把
我
的
衣
裳
行
李
都
打
劫
去
了
(Đệ nhị thập tam hồi).