後事 hậu sự
♦ Việc sắp đến, việc tương lai. ◇Nho lâm ngoại sử : Bất tri hậu sự như hà? Thả thính hạ hồi phân giải ? (Đệ nhị thập cửu hồi) Không biết sự gì sắp đến? Xin xem hồi sau phân giải.
♦ Việc sau khi chết, như khâm liệm, quan quách, chôn cất, v.v. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Linh Đế bệnh đốc, triệu đại tướng quân Hà Tiến nhập cung, thương nghị hậu sự , , (Đệ nhị hồi) Vua Linh Đế bệnh nặng, triệu quan đại tướng Hà Tiến vào cung, bàn tính mọi việc về sau khi mất.
♦ Chỉ các việc phải lo liệu ở hậu phương, trong thời kì chiến tranh.