恭惟 cung duy
♦ Kính nhớ, khiêm từ đối với bậc trên. § Cũng viết là
cung duy
恭
維
. ◎Như:
cung duy cúc dưỡng
恭
維
鞠
養
.
♦ Xưng tụng, bợ đỡ.