惡心 ác tâm, ố tâm
♦ Ác tâm : Lòng dạ ác độc. ◇Quốc ngữ : Dật tắc dâm, dâm tắc vong thiện, vong thiện tắc ác tâm sanh , , (Lỗ ngữ hạ ).
♦ Ố tâm : (1) Buồn nôn, muốn ói mửa. ◇Nho lâm ngoại sử : Nghiêm Cống Sinh tọa tại thuyền thượng, hốt nhiên nhất thì đầu vựng thượng lai, lưỡng nhãn hôn hoa, khẩu lí tác ố tâm, uyết xuất hứa đa thanh đàm lai , , , , (Đệ lục hồi).
♦ Ố tâm : (2) Chán ngán, chịu không nổi, ghê tởm. ◇Ba Kim : Ngã dĩ kinh khán thấu liễu na ta mĩ lệ từ tảo trang sức đích hoang ngôn, hốt nhiên cảm đáo nhất trận ố tâm , (Tham tác tập , Phúc địa ).