折中 chiết trung♦ Giữ đúng, theo đúng chuẩn tắc trong việc phán đoán sự vật. ◇Sử Kí
史記:
Trung Quốc ngôn lục nghệ giả chiết trung ư phu tử, khả vị chí thánh hĩ 中國言六藝者折中于夫子,
可謂至聖矣 (Khổng Tử thế gia
孔子世家) Ở Trung Quốc hễ nói đến lục nghệ đều lấy Khổng Tử làm tiêu chuẩn, có thể gọi là bậc chí thánh vậy.
♦ Công bình, công chính. ◇Quản Tử
管子:
Quyết ngục chiết trung, bất sát bất cô 決獄折中,
不殺不辜 (Tiểu Khuông
小匡) Xét xử công bình, không giết người không có tội.
♦ Chỉ điều hòa tranh chấp hoặc ý kiến khác nhau. ◇Lỗ Tấn
魯迅:
Thiết pháp điều giải, chiết trung chi hậu, hứa khai nhất cá song 設法調解,
折中之後,
許開一個窗 (Thư tín tập
書信集, Trí tào tụ nhân
致曹聚仁).
♦ ☆Tương tự:
chiết trung 折衷. ★Tương phản:
cực đoan 極端.