敗露 bại lộ
♦ Việc xấu xa hoặc bí mật bị phát giác. ◇Tỉnh thế hằng ngôn
醒
世
恆
言
:
Chúng tăng kiến sự dĩ bại lộ, đô hách đắc đảm chiến tâm kinh
眾
僧
見
事
已
敗
露
,
都
嚇
得
膽
戰
心
驚
(Uông Đại Duẫn hỏa phần Bảo Liên tự
汪
大
尹
火
焚
寶
蓮
寺
).