景行 cảnh hạnh♦ Đức hạnh cao lớn. ◇Thái Ung
蔡邕:
Ư thị thụ bi biểu mộ, chiêu minh cảnh hạnh 于是樹碑表墓,
昭銘景行 (Quách Thái bi
郭泰碑).
♦ Ngưỡng mộ, bội phục. ☆Tương tự:
cảnh ngưỡng 景仰. ◇Nhan Diên Chi
顏延之:
Tích vô khâu viên tú, cảnh hạnh bỉ cao tùng 惜無丘園秀,
景行彼高松 (Trực Đông Cung đáp Trịnh thượng thư
直東宮答鄭尚書).