更張 canh trương♦ Điều chỉnh dây đàn. ◇Hán Thư
漢書:
Tích chi cầm sắt bất điều, thậm giả tất giải nhi canh trương chi, nãi khả cổ dã 辟之琴瑟不調,
甚者必解而更張之,
乃可鼓也 (Lễ nhạc chí
禮樂志).
♦ Canh cải, biến cách. ◇Vương An Thạch
王安石:
Kim bệ hạ tức vị ngũ niên, canh trương cải tạo giả số thiên bách sự 今陛下即位五年,
更張改造者數千百事 (Thượng ngũ sự thư
上五事書).